Cảm ơn quý khách đã ghé thăm

Tài nguyên dạy học

Ảnh ngẫu nhiên

Dehsgtoan9daknong20132014.jpg Hinh0145.jpg 174894_213874571979668_1152041_n.jpg

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Văn Pháp)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    casio hay

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Pháp (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:11' 26-10-2013
    Dung lượng: 134.0 KB
    Số lượt tải: 5
    Số lượt thích: 0 người

    Câu 1: (2.0 điểm)
    Tìm y biết: 

    Câu 2: (2.0 điểm)
    Tính tích Q = 3333355555 x 3333377777

    Câu 3: (2,0 điểm)
    Giải phương trình : 

    Bài 4: (2.0 điểm)
    Tìm các ước nguyên tố của 

    Câu 5: (3.0 điểm):
    Tìm số tự nhiên lớn nhất có 10 chữ số. Biết số đó chia 19 dư 12, chia 31 dư 13
    Câu 6: (2.0 điểm)
    Tìm các chữ số x, y để số 1234xy345 chia hết cho 12345
    Câu 7: (4.0 điểm)
    Cho đa thức : Q(x) = x5 + ax4 – bx3 + cx2 + dx – 2010
    Biết rằng khi x nhận các giá trị lần lượt 1, 2, 3, 4 thì Q(x) có các giá trị tương ứng là 6, 18, 30, 42.
    a. Xác định các hệ số a, b, c, d và tính giá trị của đa thức.
    b. Tại các giá trị của x = 1,15 ; 1,25 ; 1,35 ; 1,45.

    Câu 8: (2.0 điểm)
    Cho dãy số sắp với thứ tự U1 = 2; U2 = 20 và từ U3 trở đi được tính theo công thức  (với ).
    Viết quy trình bấm phím liên tục để tính giá trị Un với U1 = 2; U2 = 20.
    Sử dụng quy trình trên để tính U23; U24; U25

    Câu 9: (3.0 điểm)
    Tam giác ABC có số đo ba cạnh lần lượt là 6 (cm), 8 (cm), 10 (cm). G là trọng tâm của tam giác. Tính tổng GA + GB + GC.

    Câu 10: (4.0 điểm)
    Cho tam giác ABC vuông tại A. Biết , góc C = 40025’. Từ A vẽ đường phân giác AD và trung tuyến AM (D và M thuộc BC) a. Tính độ dài của các đoạn thẳng AM, BD.
    b. Tính diện tích các tam giác ADM. c. Tính độ dài phân giác AD.

    Câu11: (4.0 điểm)
    Cho đường tròn (O) có bán kính 2(cm). O’O = 4cm. O’A là tiếp tuyến của (O). Đường tròn tâm O’ bán kính O’A cắt (O) tại B. Tìm diện tích phần chung S của hai hình tròn (Phần tô đậm).



















































    Câu 1: (2.0 điểm)
    Tìm y biết: 
    Cách tính:

    Rút y =
    (1,0 điểm)
    Kết quả


    


    (1,0 điểm)
    
    

    Câu 2: (2.0 điểm)
    Tính kết quả đúng (không sai số) của tích Q = 3333355555 x 3333377777
    Đặt A = 33333, B = 55555, C = 77777 ta có :
    Q = (A.105 + B)(A.105 + C) = A2.1010 + AB.105 + AC.105 + BC
    Tính trên máy rồi làm tính, ta có :
    A2.10 10 = 11110888890000000000
    AB.105 = 185181481500000
    AC.105 = 259254074100000
    B.C = 4320901235
    Q = 11111333329876501235

    ( 1.0 điểm)
    
    Kết quả :
    Q = 11111333329876501235
    ( 1.0 điểm)
    
    

    Câu 3: (2,0 điểm)
    Giải phương trình : 

    Cách tính:
    - Tính vế phải.
    - Thực hiện: Chia 20 - Lấy nghịch đảo - Trừ 2 - Lấy nghịch đảo - Trừ 3 - Lấy nghịch đảo - Trừ 4 - Lấy nghịch đảo

    (1.0 điểm)
    Kết quả:

    x = -0,2333629


    (1.0 điểm)
    
    
    Bài 4: (2.0 điểm)
    Tìm các ước nguyên tố của 

    Cách tính:
    Tìm ƯCLN(1751,1957,2369) = 103.
    A = 1033(173 + 193 + 233) = 1033 . 23939.
    Chia 23939 cho các số nguyên tố 2. 3, 5, …., 37 ta được 23939 = 37 . 647
    Do 647 < 372 nên 647 là số nguyên tố .
    (1,5 điểm)
    Kết quả:

    37; 103; 647



    (0,5 điểm)
    
    

    Câu 5: (3.0
     
    Gửi ý kiến